Tiếng anh trong du lịch- hé lộ từng chi tiết
Làm thế nào để kiến thức tiếng anh ở bạn có một kết quả bất ngờ trong thời gian không lâu. Sau đây Thương Trần sẻ cùng mách cho các bạn biết.
Tiếng anh trong du lịch ngày nay cũng đã trở thành một ngôn ngữ phổ biến mà ai cũng cần có, bởi hiện nay công nghệ ngày càng phát triển kéo theo nhu cầu con người còn cao điều đặc biệt là nhiều du khách tham quan qua lại nước bạn là điều không thiếu. Vậy làm sao để giao tiếp với họ một cách tự nhiên mà không còn rụt re hay ê ngại nữa. Cùng Thương Trần đi sâu vào nào.
Tiếng anh trong du lịch ngày nay cũng đã trở thành một ngôn ngữ phổ biến mà ai cũng cần có, bởi hiện nay công nghệ ngày càng phát triển kéo theo nhu cầu con người còn cao điều đặc biệt là nhiều du khách tham quan qua lại nước bạn là điều không thiếu. Vậy làm sao để giao tiếp với họ một cách tự nhiên mà không còn rụt re hay ê ngại nữa. Cùng Thương Trần đi sâu vào nào.
![]() |
Giao tiếp với người bản xứ tiếng anh trong du lịch |
TIẾNG ANH TRONG DU LỊCH
Du lịch là một chuyên ngành khá thú vị và tuyệt vời vì được giao lưu và làm việc với nhiều người trên khắp thế giới, đa dạng văn hóa, ngôn ngữ. Vậy nhưng nhiều bạn vẫn không chú trọng tiếng anh hay bạn thấy khó khăn. Yên tâm bạn sẽ làm được điều đó chỉ cần mỗi ngày bạn bỏ ít thời gian để thực hành
1. Một số từ cần biết trong du lịch
operator /ˈɒpəreɪtər/ người vận hành
bucket shop cữa hàng bán vé máy bay giá rẻ
budget /ˈbʌdʒɪt/ (giá) rẻ
tourist /ˈtʊərɪst/ du khách
hot spot: nơi có nhiều hoạt động giải trí
guide /ɡaɪd/ hướng dẫn viên
![]() |
Tiếng anh trong du lịch cùng Thương Trần |
ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ du lịch sinh thái
high season mùa du lịch điểm cao
package tour tour trọn gói
Travel agency đại lý du lịch
Bus schedule: Lịch trình xe buýt
Rail schedule: Lịch trình tàu hỏa
2. Các cụm từ cố định khi nói về du lịch
go on/be on (Bắt đầu hành trình, Tiếp tục hành trình…)
holiday/vacation/leave/honeymoon/safari/a trip/a tour/a cruise/a pilgrimage: kỳ nghỉ/ di chuyển/ tuần trăng mật/ chuyến đi/ du lịch/ đi biển bằng tàu/ hành hương
go (Đi, bắt đầu hành trình…)
camping/hitchhiking/sightseeing: cắm trại/ leo núi/ tham quan
plan (Lên kế hoạch cho…)
a trip/a holiday/a vacation/your itinerary: chuyến đi/ kỳ nghỉ/ hành trình con đường đi
book (Đặt, Yêu cầu trước dịch vụ nào đó)
accommodation/a hotel room/a flight/tickets: phòng trọ, chổ ăn ở/ khách sạn/ chuyến bay/ vé
stay in (Ở lại…)
a hotel/a bed and breakfast/a youth hostel/a villa: khách san/ ngủ và ăn sáng/ nhà nghỉ/ biệt thự
![]() |
Tiếng anh trong du lịch cùng Thương Trần nhé |
TIENG ANH DU LICH TAI SAN BAY
Có nhiều tình huống chúng ta cần ứng xử một cách hợp lý để việc giao tiếp chúng ta phong phú hơn
Eg:
I don’t understand : Tôi nghe không hiểu.
I don’t speak English very well: Tiếng Anh của tôi không được tốt lắm.
Please speak slowly: Làm ơn nói chậm lại.
Eg:
I don’t understand : Tôi nghe không hiểu.
I don’t speak English very well: Tiếng Anh của tôi không được tốt lắm.
Please speak slowly: Làm ơn nói chậm lại.
![]() |
Giao tiếp tiếng anh chia sẻ của Thương Trần |
1. At the Airport: tại sân bay
Buying a ticket: mua vé
I’d like to reserve two seats to…
|
Tôi muốn đặt 2 chỗ đến…
|
Will that be one way or round trip?
|
Bạn muốn vé một chiều hay khứ hồi?
|
How much is a round trip ticket?
|
Vé khứ hồi giá bao nhiêu tiền?
|
Will you pay by cash or by credit card?
|
Bạn muốn trả tiền mặt hay thẻ tín dụng?
|
Check-in: Tại quầy làm thủ tục
Can I see your ticket and passport, please?
|
Tôi có thể xem vé và hộ chiếu của bạn được không?
|
Is anybody traveling with you today?
|
Có ai đi cùng bạn chuyến này không?
|
How many luggage are you checking in?
|
Bạn mang theo bao nhiêu kiện hành lý
|
Would you like a window seat or an aisle seat?
|
Bạn muốn ngồi gần cửa sổ hay lối đi?
|
We do not have any aisle seats remaining. Is a window seat ok with you or would you prefer a middle seat?
|
Rất tiếc hiện tại đã hêt ghế cạnh lối đi. Bạn muốn chọn ghế gần cửa sổ hay ghế giữa?
|
Window seat please
|
Làm ơn cho tôi ghế gần cửa sổ
|
At customs: Hải quan
![]() |
Tiếng anh trong du lịch tai hải quan |
What is your nationality?
|
Quốc tịch của bạn là gì?
|
I’m Vietnamese
|
Tôi là người Việt
|
May I see your passport please?
|
Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn được không?
|
Here is my passport
|
Đây là hộ chiếu của tôi
|
Are you here on business or leisure?
|
Bạn đến đây để đi công tác hay du lịch?
|
What is the reason for your visit?
|
Lý do đến đây của bạn là gì?
|
I have a connecting flight
|
Tôi có một chuyến bay quá cảnh
|
Because I want to rest with my family
|
Tôi đến nghỉ ngơi cùng với gia đình tôi
|
I am traveling for work
|
Tôi đi công tác
|
I am visiting family
|
Tôi đến thăm gia đình
|
I will be here for_____days
|
Tôi sẽ ở trong_____ ngày
|
I am staying at _____
|
Tôi sẽ ở tại_____
|
TIẾNG ANH CHO HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
Đã là hướng dẫn viên bạn cần phải bỏ túi những mẹo tình huống sau để phục vụ khi khách cần nhé. Nhất định bạn sẽ là người thân thiện trong họ cùng Thương Trần học nhé.
We’re after a tour guide: chúng tôi cần mộ hướng dẫn viên
I can recommend …: Tôi có thể giới thiệu…
In front of you is...: phia trước là…….
On your right/left you will see…: Phía bên phải
Up ahead…: phía trước
On your left you will see…: Bên trái bạn sẽ thấy
As we turn the corner here, you will see…: Khi chúng ta rẽ ở góc kia bạn sẽ thấy………
In the distance…: trong khoảng cách…….
If you look up you will notice…: nếu bạn nhìn lên sẽ thấy
Off to the north…: xuống phía bắc
Hướng dẫn viên du lịch - tiêng anh trong du lịch
Look to the east…Nhìn sang phía đông
To your west…: Phía tây của bạn
In a few minutes we’ll be passing…: Khoảng vài phút nữa chúng ta sẽ đi qua…….
We are now coming up to…: Chúng ta đi đến……..
As you will see…: Như bạn sẽ thấy……….
You may have noticed…: Bạnn có thể đã chú ý
Take a good look at…: Hãy nhìn kỹ vào……….
I’d like to point out…: Tôi muốn chỉ ra là…………
Keep your eyes open for...:Bạn để ý……………..
Một số ví dụ về hội thoại cho hướng dẫn viên
Guide: It’s about a three minute ride up to the top of the mountain. As we pass the two towers the gondolla may sway a little.
Hướng dẫn: Khoảng ba phút đi lên đến đỉnh núi. Khi chúng tôi vượt qua hai tháp, gondolla có thể lung lay một chút.
Man: This thing is safe, right?
( điều này là an toàn phải không)
![]() |
Tếng anh trong du lịch cùng hướng dẫn viên |
Guide: Yes, you don’t have anything to worry about.
( Vâng không có gì phải lo lắng
Woman: What’s that mountain to the left called?
ngọn núi phía bên trái được gọi là gi
Guide: That’s Mount Karen. And to the right of that with the three small points is Mount Brown.
Đó là núi Karen. và bên phải của nó với 3 điểm nhỏ là núi brown,
Tiếng anh trong du lịch giờ thì không còn băn khoăn nữa đã có bài chia sẻ bí quyết ở trên của Thương Trần rồi không lo cho những ai thích du lịch hay đang trong ngành nhé. chúc các bạn học tốt.